Công Ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Hoàn Mỹ Đà Nẵng

Địa chỉ: 161 Nguyễn Văn Linh, phường Thạc Gián, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.

Điện thoại: (+84) 236 3509 808 Email: contactus.danang@hoanmy.com

Dịch vụ Xét nghiệm | Bệnh viện Hoàn Mỹ Đà Nẵng

Dịch vụ Xét nghiệm

11-04-2014

Được thành lập từ năm 2001, đến nay Khoa xét nghiệm đã trở thành một trong những khoa lớn mạnh và nổi trội của Bệnh viện Hoàn Mỹ Đà Nẵng gồm nhiều phân khoa như: Huyết học - Đông máu - Truyền máu/Ngân hàng máu - Sinh hoá - Miễn dịch - Sinh học phân tử - Vi sinh - Giải phẫu bệnh. 
 

DANH MỤC XÉT NGHIỆM & THỜI GIAN QUY ĐỊNH TRẢ KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM

 TẠI BỆNH VIỆN HOÀN MỸ ĐÀ NẴNG 

 




 



 

HUYẾT HỌC

 

Công thức máu

30’

Coombs test

120’

Cross Match

45’

D-Dimer

45’

Đông máu:

  • -TQ (TP,INR)
  • -TCK
  • -FIBRINOGEN

45’

G6PD

2- 4 ngày

Kí sinh trùng sốt rét

45’

Tế bào HARGRAVES

180’

Nhóm máu

45’

Tốc độ lắng máu

60’

SINH HÓA

 

Acid phosphatase

2- 4 ngày

Acid uric, ASO,CRP, RF

45’

Alkaline phosphatase

45’

ALT, AST, GGT

45’

Amylase

45’

Bilirubin (T,D,I)

45’

Calci toàn phần

45’

Cholesterol

45’

CK-MB

60’

CPK(creatinine kinase)

2- 4 ngày

Creatinin

45’

Digoxin

2- 4 ngày

Định lượng chì

2- 4 ngày

Định lượng đồng

2- 4 ngày

Ethanol

45’

Fructosamine

2- 4 ngày

Glucose

45’

Gros

45’

Haptoglobin

2- 4 ngày

HbA1c

45’

HDL-c

45’

hs Troponin T

60’

Ion đồ (Na,K,Ca,Cl), Mg

45’

Iron(sắt huyết thanh)

90’

Lactate

45’

LDH

45’

LDL-c

45’

Lipase

45’

Lipid

45’

Mac- Lagan

45’

Myoglobin

2- 4 ngày

Nghiệm pháp dung nạp đường

2h30’(2 lần lấy máu)

NH3(Amonia)

45’(ống đen dành riêng đo NH3)

Protein, Albumin,A/G

45’

Theophylline

2- 4 ngày

Transferrin

2- 4 ngày

Triglyceride

45’

Urea

45’

MIỄN DỊCH

 

ACTH

120’

ADH

2- 4 ngày

AFP

90’

Aldosterone

2- 4 ngày

AMH(Anti Mullerian Hormone)

2- 4 ngày

Amibe miễn dịch

Trước 11h30’: 14h

Sau 11h30’: 9h30’ hôm sau

ANA test

Trước 11h30: 14h

Sau 11h30: 9h30’ hôm sau

Angiostrongylus cantonensis

2- 4 ngày

Anti CCP

90’

Anti ds DNA

2- 4 ngày

Anti GAD

2- 4 ngày

Anti HAV IgM

120’

Anti HAV total

120’

Anti HBc IgM

120’

Anti HBc total

120’

Anti HBe

90’

Anti HBs

90’

Anti HCV

90’

Anti HEV IgG- IgM

2- 4 ngày

Anti HIV (dương tính, gửi kiểm tra)

Trong vòng 7 ngày

Anti thyroglobulin

2- 4 ngày

Anti TPO

90’

Anti TSH receptor(TRAB)

120’

CA 125

90’

CA 15-3

90’

CA 19-9

90’

CA72-4

90’

Catecholamines(Adrenalin)

2- 4 ngày

CEA

90’

Chlamydia pneumoniae IgG- IgM

2- 4 ngày

Clonorchis sinensis IgG(sán lá gan nhỏ)

2- 4 ngày

Clonorchis sinensis IgM(sán lá gan nhỏ)

2- 4 ngày

CMV IgG- IgM

120’

Cortisol

120’

Cyclosporine

2- 4 ngày

CYFRA 21.1

90’

Cysticercus

2- 4 ngày

Dengue IgG- IgM

45’

Dengue NS1Ag

45’

DHEA.SO4(Dehydroepiandrosterone):

2- 4 ngày

Dopamine

2- 4 ngày

EBV IgG- IgM

Trước 11h30’: 14h

Sau 11h30’: 9h30’ hôm sau

Echinococcus

2- 4 ngày

Estradiol(E2)

120’

EV71 IgM

45’

Fasciola

Trước 11h30’: 14h

Sau 11h30’: 9h30’ hôm sau

Ferritin

90’

Folate

2- 4 ngày

Free PSA

90’

FSH

120’

FT3

90’

FT4

90’

GH

2- 4 ngày

Gnathostoma spirigenum

Trước 11h30’: 14h

Sau 11h30’: 9h30’ hôm sau

HBeAg

90’

HBsAg

90’

HBsAg định lượng (HBsAg quantitative)

120’

HCG

90’

HDVAg

2- 4 ngày

HE4

120’

Helicobacter pylori IgG- IgM

Trước 11h30’: 14h

Sau 11h30’: 9h30’ hôm sau

HIV

45’

HIV 1/2 Combi (ROCHE)

90’

HSV1/2 IgG(Herpes Simplex Virus)

2- 4 ngày

HSV1/2 IgM(Herpes Simplex Virus)

2- 4 ngày

HTLV1/2 (Human T Lymphotropic Virus)

2- 4 ngày

IgE

2- 4 ngày

Insulin

90’

Japanese Encephalitis-IgG(Viêm não Nhật Bản)

2- 4 ngày

Japanese Encephalitis-IgM(Viêm não Nhật Bản)

2- 4 ngày

Legionella pneumophilla IgG- IgM

2- 4 ngày

Leptosira IgM

45’

LH

120’

Malaria Pf/v Ag

45’

Measles-IgG(Sởi)

2- 4 ngày

Measles-IgM(Sởi)

2- 4 ngày

Mycoplasma pneumoniae IgG- IgM

2- 4 ngày

NSE

120’

Paragonimus sp

2- 4 ngày

PCT(Procalcitonin)

90’

Pepsinogen

2- 4 ngày

Peptid C

2- 4 ngày

Pro BNP(N-terminal pro B-type natriuretic peptide)

60’

Progesterone

120’

Prolactin

120’

PTH

2- 4 ngày

Renin Activity(hoạt chất Renin)

2- 4 ngày

Rickettsia Ab

45’

Rida alerry screen(Panel Viet)

2- 4 ngày

Rubella IgG- IgM

120’

SCC

2- 4 ngày

Schitosoma

2- 4 ngày

SHBG

120’

Strongyloides stercoralis

Trước 11h30: 14h

Sau 11h30: 9h30’ hôm sau

T3

90’

T4

90’

Testosterone

120’

TG(Thyroglobulin)

2- 4 ngày

Total PSA

90’

Toxocara canis

Trước 11h30: 14h

Sau 11h30’: 9h30’ hôm sau

Toxoplasma gondii IgG- IgM

120’

TPHA

45’

Trichinella spiralis

2- 4 ngày

TSH

90’

VDRL

45’

Vitamin B12

2- 4 ngày

Vitamin D total (25- Hydroxyvitamin D)

2- 4 ngày

WIDAL

60’

NƯỚC TIỂU

 

Amylase niệu

45’

Cặn addis

60’

Ceton niệu

45’

Creatinin niệu 24h

45’

Định lượng Hemoglobin

45’

Định lượng phenol niệu

2- 4 ngày

Glucose niệu

45’

HCG định tính

45’

Heroin nước tiểu

45’

Micro albumin niệu

45’

Protein Bence-Jones

45’

Protein niệu

45’

Protein niệu 24h

45’

Test thanh thải Creatinine Clearance

45’

Test thanh thải Urea Clearance

45’

Tổng phân tích nước tiểu

45’

Urea niệu 24h

45’

VMA/Urine 24h(Vanillyl Mandelic Acid)

2- 4 ngày

PHÂN

 

Ký sinh trùng đường ruột

45’

Máu ẩn

45’

SINH HỌC PHÂN TỬ

 

Đột biến EGFR (EGFR Mutant)

7-10 ngày

Genotype HBV

Sau 4- 7 ngày

Genotype HCV

Sau 4- 7 ngày

Genotype HPV

Sau 4- 7 ngày

Human Interleukin 28B gene (IL28B)

Sau 4- 7 ngày

PCR Dengue

2- 4 ngày

PCR HBV

Trước 11h30’: 8h hôm sau

Sau 11h30’: 8h sau 2 ngày

Sau 11h30’ thứ 7+chủ nhật hẹn 8h sáng thứ 3

PCR HCV

Sau 2- 4 ngày

PCR Lao

Sau 1- 2 ngày

NUÔI CẤY VÀ KHÁNG SINH ĐỒ

 

Cấy bệnh phẩm khác

8h sau 4 ngày

Cấy BK (MGIT 960)

42 ngày

Nếu mọc sẽ thông báo kết quả sớm hơn

Cấy đàm

8h sau 4 ngày

Cấy dịch

8h sau 4 ngày

Cấy máu

8h sau 7 ngày

Nếu mọc sẽ thông báo kết quả sớm hơn

Cấy mủ

8h sau 4 ngày

Cấy nấm

8h sau 7 ngày

Cấy nước tiểu

8h sau 4 ngày

Cấy phân

8h sau 4 ngày

GIẢI PHẪU BỆNH

 

Anapath

Trước 6 h: hẹn 15h hôm sau

Sau 6 h: hẹn 15h sau 2 ngày

Thứ 6,7 hẹn 15h chiều thứ 2

Cell block dịch

Trước 12h: hẹn 13h

Từ 13h đến 17h: hẹn 17h30’

Sau 17h30’: hẹn 13h ngày mai

Chọc u hạch bằng kim nhỏ (FNA)

Trước 12h: hẹn 13h

Từ 13h đến 17h: hẹn 17h30’

Sau 17h30’: hẹn 13h ngày mai

Hóa mô miễn dịch

Hẹn 7-10 ngày

Pap Smear

Trước 12h: hẹn 13h

Từ 13h đến 17h: hẹn 17h30’

Sau 17h30’: hẹn 13h ngày mai

SÀNG LỌC DỊ TẬT THAI NHI

 

Double test(Sàng lọc dị tật thai nhi 3 tháng đầu thai kì)

- 7h đến 11h30: hẹn 14h

Sau 11h30 đến trước 7h hôm sau : hẹn 9h

- Chủ nhật hẹn thêm 1 ngày

 

Tripble test(Sàng lọc dị tật thai nhi 3 tháng giữa thai kì)

 

2- 4 ngày

XÉT NGHIỆM KHÁC

 

ADA dịch

45

BK: đàm,dịch

- Trước 9h sáng hẹn 9h 30’

- 9h đến 11h : hẹn 11h 30’

- 11h30’ đến 14h : hẹn 14h 30’

- 14h30’ đến 16h : hẹn 16h 30’

- Sau 16 h: hẹn 9h30’ sáng mai

 

Chlammydia trachomatis Ag

60’

Điện di Hemoglobin

2- 4 ngày

Điện di miễn dịch(IgG,IgA,IgM)

2- 4 ngày

Điện di Protein

2- 4 ngày

Định danh kí sinh trùng

2- 4 ngày

Định lượng Melatonin nước bọt

2- 4 ngày

IDR(Mantoux)

72 h

Karyotype

15 ngày

Khí máu động mạch

15

Soi tươi dịch âm đạo

45

Soi tươi dịch niệu đạo

60

Soi tươi nấm

60

Test hơi thở C13

60

Tinh trùng đồ

90

Xét nghiệm dịch(sinh hóa+tế bào+vi trùng)

60

 

  • LƯU Ý: 

- Xét nghiệm hẹn giờ khi có mẫu

- Với những mẫu xin kết quả khẩn, vui lòng ghi trên Phiếu chỉ định Xét nghiệm, Nhân viên phòng xét nghiệm sẽhẹn giờ cụ thể.

- Lịch hẹn sẽ thay đổi khi có sự cố bất khả kháng (điện, nước, máy xét nghiệm, …)

- Chưa tính ngày Lễ, CN hoặc có yêu cầu hội chẩn hoặc một số mẫu thuộc danh mục gửi ngoài

 
DANH MỤC XÉT NGHIỆM CẤP CỨU 

 

 

Công thức máu

 

 

15’

 

 

Nhóm máu

 

 

25’

 

 

Kí sinh trùng sốt rét

 

 

45’-60’

 

 

Đông máu

 

 

30’

 

 

Glucose

 

 

20’

 

 

HbA1c

 

 

25’

 

 

Urea

 

 

20’

 

 

Creatinin

 

 

20’

 

 

Chức năng gan

 

 

20’

 

 

Pro BNP

 

 

40’

 

 

CK-MB

 

 

30’

 

 

Hs Troponin T

 

 

30’

 

 

Ion đồ, Mg

 

 

20’

 

 

Amylase

 

 

20’

 

 

Lipase

 

 

20’

 

 

Alkaline phosphatase

 

 

20’

 

 

ASLO

 

 

20’

 

 

RF

 

 

20’

 

 

CRP

 

 

20’

 

 

PCT

 

 

40’

 

 

HIV

 

 

20’

 

 

Rickettsia Ab

 

 

20’

 

 

EV71 IgM

 

 

30’

 

 

Rickettsia Ab

 

 

20’

 

 

Dengue (IgG,IgM)

 

 

30’

 

 

Dengue NS1Ag

 

 

20’

 

 

HCG máu

 

 

40’(Nếu cao pha loãng sẽ báo giờ trả )

 

 

Anti CCP

 

 

40’

 

 

HBsAg

 

 

40’

 

 

Anti HBs

 

 

40’

 

 

HBeAg

 

 

40’

 

 

Anti HCV

 

 

40’

 

 

TSH,FT4

 

 

40’

 

 

Khí máu động mạch

 

 

10’

 

 

Tổng phân tích nước tiểu

 

 

20’

 

 

HCG nước tiểu định tính

 

 

20’

 

 

Heroin nước tiểu

 

 

20’

 

 

Máu ẩn

 

 

20’